Bạn đang mông lung và chưa thể giải đáp được câu hỏi Kiểm soát hay Kiểm xoát đâu là từ đã được viết đúng chính tả?. Bài viết sau đây Tin nhanh Plus sẽ lý giải đến bạn từ kiểm soát với kiểm xoát từ nào mới là từ đã được viết đúng chính tả.
Mục lục bài viết
Kiểm soát là gì?
Kiểm soát nghĩa là xem xét để ngăn chặn những đều trái với quy định, xét xem có bị sai điều lệ, quy tắc hoặc kiểm soát cũng được hiểu là dưới quyền hành của mình,…
Ví dụ:
– KIểm soát hàng hóa
– Kiểm soát lối ra vào
– Dưới tầm kiểm soát
Kiểm soát hay Kiểm xoát đâu là từ đã được viết đúng chính tả?
Trong từ điển tiếng Việt chỉ có từ “Kiểm soát”, hoàn toàn không có từ “Kiếm xoát”, vì thế từ đã được viết đúng chính tả ở đây sẽ là từ “Kiếm soát”, còn từ “Kiểm xoát” sẽ là từ đã bị viết sai chính tả.
Hiện tại, đối với lỗi chính tả của từ kiểm soát xảy ra rất phổ biến, sự nhầm lẫn giữa từ kiểm soát với kiểm xoát đã khiến cho nhiều bạn bối rối và viết sai hoàn toàn chính tả của từ kiểm soát, từ đó khiến cho họ không được thoải mái, không được tự tin trò chuyện, giao tiếp mỗi khi sử dụng từ kiểm soát.

KIểm xoát là gì?
Như bạn đã biết, từ kiểm xoát không có trong từ điển tiếng Việt, thế nên từ kiểm xoát sẽ không được coi là từ viết đúng chính tả, đồng thời từ kiểm xoát sẽ không mang ý nghĩa chi tiết hay cụ thể nào.
Trên Facebook từ kiểm xoát được khá nhiều bạn trẻ sử dụng, đây được xem là một lỗi sai chính tả phổ biến đối với nhiều bạn trẻ hiện nay, bạn có thể bắt gặp từ kiểm xoát trên một số bài viết, trên một số dòng bình luận tại Facebook,…
>> Xem thêm: Trót lọt hay Chót lọt đâu là từ viết đúng chính tả?
Một số ví dụ về từ kiểm soát
– Chúng tôi đang kiểm soát lối ra vào
– Cán bộ đang kiểm soát hàng hóa
– Cô ấy là một người thích kiểm soát người yêu
– Ông ấy thường xuyên kiểm soát con cái của mình
– Cô vợ luôn kiểm soát chồng của mình
– Tình hình đang ở dưới mức kiểm soát của chúng tôi
Một số từ đồng nghĩa với từ kiểm soát
– Xem xét
– Kiểm tra
– Kiểm duyệt
– Kiểm định
– Rà soát
Khi nào thì nên sử dụng từ kiểm soát
– Sử dụng từ kiểm soát để nói kiểm tra: Bạn có thể sử kiểm soát để kiểm tra, rà soát những sai phạm, những điều làm trái với quy định,… (Ví dụ: Chúng tôi đang kiểm soát hàng hóa).
– Sử dụng từ kiểm soát để theo dõi ai đó: Nếu như bạn cần theo dõi, muốn biết được những việc mà ai đó đang làm thì bạn có thể sử dụng từ kiểm soát để dõi theo người đó,… (Ví dụ: Chúng tôi đang kiểm soát anh ấy).
Lời kết
Qua những thông tin về bài viết Kiểm soát hay Kiểm xoát đâu là từ đã được viết đúng chính tả?. Mình hi vọng là bạn đã thật sự xác định, nắm bắt được cách viết đúng chính tả của từ kiểm soát.
>> Gợi ý thêm dành cho bạn: