Những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn

Bạn có niềm hứng thú với tiếng Hàn Quốc? Bạn mới học tiếng Hàn và muốn tìm hiểu người Hàn Quốc chúc nhau như thế nào vào dịp sinh nhật? Hay chỉ đơn giản bạn muốn tạo bất ngờ cho sinh nhật một ai đó bằng một lời chúc tiếng Hàn? Vậy thì hãy cùng mình học “những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn” sau đây nhé!

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn trang trọng với đối tượng là người bề trên, người lớn tuổi hơn

Người Hàn Quốc rất coi trọng lễ nghi, phép tắc. Vì vậy trong giao tiếp cần đặc biệt chú ý tới ngữ cảnh, mối quan hệ trên dưới, quan hệ thân sơ để sử dụng các mẫu câu phù hợp. Khi muốn chúc mừng sinh nhật người lớn tuổi hơn bạn hoặc trong trường hợp đòi hỏi sự trang trọng, lễ phép, bạn có thể lựa chọn những mẫu câu sau:

생일 축하드립니다 /seng-il-chu-kha-tư-rim-ni-ta/: Lời chúc mừng sinh nhật có sử dụng kính ngữ cao nhất, dùng trong trường hợp trang trọng.

Những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn

생일 축하드려요 /seng-il-chu-kha-tư-ryo-yô/: Lời chúc mừng sinh nhật có sử dụng kính ngữ nhưng mang tính chất thân thiện hơn câu trên, thường dùng với những người có mối quan hệ thân thiết với mình.

생일 축하합니다 /seng-il-chu-kha-ham-ni-ta/: Lời chúc mừng sinh nhật sử dụng trong tình huống cần thể hiện sự trang trọng, lịch sự. Đây là câu nói tiêu chuẩn trong tiếng Hàn, dùng hầu hết trong các trường hợp, cũng tương tự như “Happy Birthday” hay “Chúc mừng sinh nhật”.

>> Xem thêm: Những thói quen tốt cho sức khỏe

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn với người bằng tuổi, kém tuổi hơn hoặc mối quan hệ thân mật, gần gũi

생일 축하해요 /seng-il-chu-kha-he-yô/: Lời chúc mừng sinh nhật thân thiết nhưng vẫn mang tính chất lịch sự.

Những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn

생일 축하해 /seng-il-chu-kha-he/: Lời chúc mừng sinh nhật sử dụng cho những mối quan hệ đã rất thân , gần gũi. (như bạn thân, người kém tuổi,…)

>> Xem thêm: Giới trẻ hiện nay quan tâm đến điều gì nhất

Những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn hay và ý nghĩa khác

꽃 보 다 더 곱 게 /Kkot-ppo-da-deo-gop-kke/: Chúc bạn đẹp hơn những đóa hoa

오늘같은 특별한 날 행복한 일들이 많이 생기길 바랍니다 /O-neulgat-eun-teug-byeol-han-nal-haeng-bog-han-il-deul-i manh-i saeng-gi-gil-ba-lab-ni-da/: Trong một ngày đặc biệt như thế này, chúc bạn sẽ có thật nhiều điều hạnh phúc.

모든 소원이 이루어지길 바랍니다. 생일 축하해요 /Mo-deun-so-won-ni-i-lueo-ji-gil ba-lab-ni-da. Saeng-il-chug-ha-hae-yo/: Chúc cho tất cả mong muốn của bạn sẽ đều trở thành sự thật. Chúc mừng sinh nhật!

Những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn

건강하고 행복하세요 /Geon-gang-ha-go-haeng-bog-ha-se-yo/: Hãy thật khỏe mạnh và hạnh phúc nhé.

장수하시고 행복하십시요 /Chang-su-ha-si-kô-heng-pôk-ha-sip-si-o/: Chúc bạn sống lâu và hạnh phúc.

오늘은 당신이 주역의 날. 즐겨!: Ngày hôm nay bạn chính là nhân vật chính. Hãy tận hưởng đi nào!

연도를 세지마. 소원을 세려고!: Đừng đếm tuổi, hãy đếm số điều ước của bạn.

당신같은 친구가 있어서 매우 행운입니다!: Mình thật may mắn vì có một người bạn như bạn.

Kết luận

Trên đây là một vài gợi ý cho bạn về “Những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn”, hi vọng bạn có thể tham khảo để chuẩn bị cho mình một câu chúc thật ấn tượng nhé!

>> Gợi ý thêm dành cho bạn: